Bộ rung khí nén con lăn

‹‹ ››

Tần suất rung rất cao trong khi ít tiêu thụ khí nén 

4 dòng sản phẩm

Ứng dụng:

  • Phễu và các bồn chứa khác
  • Khuôn
  • Nén chặt vật liệu
  • Tách rời vật liệu
normes atex certified palamatic process

Bộ rung khí nén loại này tạo ra lực rung đa chiều. Chúng được gắn vào xilô, phễu tháo liệu, kích hoạt sàng rung và bàn rung để giũ bụi, vận chuyển, nén chặt, chia tách vật liệu rời và giảm ma sát. Các thiết bị này phù hợp với những môi trường dễ cháy nổ hay ẩm ướt và cũng có thể được sử dụng ngoài trời. Tần số và lực li tâm được xác định bởi áp suất làm việc. Tất cả các loại máy rung khí nén của chúng tôi (dạng bi cầu,  dạng con lăn hay hay tuabin) được thiết kế theo đúng các yêu cầu của Quy định về thiết kế máy móc của EU 89/392/C.E.E, đạt chuẩn EN 292. Để kích hoạt, cần có 1 van điện 2/2 và không khí đã lọc.

Ưu điểm:

  • Không cần chất bôi trơn
  • Không cần bảo dưỡng
  • Chống cháy nổ
  • Nhiệt độ làm việc : 0°C - 200°C (32°F - 390°F)
  • Kết cấu vững chắc
  • Giá cả hợp lý

bo-rung-khi-nen-con-lan.jpg

 

Xem thêm bộ rung khí nén kiểu tuabin của chúng tôi.                

Kích thước

dimensions pneumatic roller vibrators

 

LOẠI A B C D E F X-Y TRỌNG LƯỢNG
mm mm mm mm mm mm   Kg
OR 50 50 86 68 12 30 7 1/8" 0,370
OR 65 65 113 90 16 36 9 1/4" 0,760
OR 80 80 128 104 16 40 9 1/4" 1,270
OR 100 100 160 130 20 52 11 1/4" - 3/8" 2,600

Công suất* :

LOẠI Dao động Lực rung Không khí được tiêu thụ
Vpm 2 bar 4 bar 6 bar 2 bar 4 bar 6 bar
2 bar 4 bar 6 bar Kg Kg Kg dm³/min dm³/min dm³/min
OR 50 21 000 25 000 29 500 188 281 355 78 144 204
OR 65 19 000 22 000 26 000 235 439 552 100 198 296
OR 80 14 000 16 000 21 500 342 587 624 122 255 378
OR 100 6 750 9 750 11 000 289 604 783 132 284 412
  • Các kết quả này được thu thập từ một băng rung thử nghiệm bằng lò xo, để giả định một cách chính xác các ứng dụng có thể.
  • Thiết bị tiếp nhận bộ tạo rung càng chắc chắn thì tần số và lực ly tâm càng cao.

Miêu tả kĩ thuật

4 dòng sản phẩm:

Rung theo nhiều hướng
Không cần chất bôi trơn
Không cần bảo dưỡng
Chống cháy nổ
Nhiệt độ làm việc : 20°C - 120°C
Tạo rung nhanh
Để kích hoạt, cần có van điện 2/2 và không khí đã lọc
Chuẩn Ex II 3D Atex

Bộ rung khí nén con lăn gồm một bệ đỡ bằng nhôm đã tôi bề mặt. Ở bên trong, con lăn làm bằng thép đã tôi lăn trên mặt trượt được làm bằng gang nằm ở mặt trong của bệ đỡ. Sự chuyển động của con lăn tạo ra  lực rung. Loại thiết bị rung khí nén này tạo ra tần số rung rất cao trong khi lương khí nén được sử dung lại ít so với lực rung được tạo ra.

Vận hành

 

Thông số kỹ thuật của các bộ rung khí nén con lăn
Vibrator OR 50 Thông số kỹ thuật của bộ rung khí nén OR 50: khoảng cách giữa các lỗ đinh cố định: 68 mm - Ø lỗ đinh cố định: 7 mm - Ø lỗ cấp khí nén: 1/8" - Trọng lượng: 0,370 kg
Áp suất khí nén (bar) 2 4 6 Giá / Đặt hàng
Dao động tính theo phút (vpm) 21000 25000 29500 Dowload file PDF
để đặt hàng
Lực ly tâm tối đa (kg) 188 281 355
Khí nén được sử dụng (dm³/min) 78 144 204
Vibrator OR 65 Thông số kỹ thuật của bộ rung khí nén OR 65: khoảng cách giữa các lỗ đinh cố định: 90 mm - Ø lỗ đinh cố định: 9 mm - Ø lỗ cấp khí nén: 1/4" - Trọng lượng: 0,760 kg
Áp suất khí nén (bar) 2 4 6 Giá / Đặt hàng
Dao động tính theo phút (vpm) 19000 22000 26000 Dowload file PDF
để đặt hàng
Lực ly tâm tối đa (kg) 235 439 552
Khí nén được sử dụng (dm³/min) 100 198 296
Vibrator OR 80 Thông số kỹ thuật của bộ rung khí nén OR 80: khoảng cách giữa các lỗ đinh cố định: 104 mm - Ø lỗ đinh cố định: 9 mm - Ø lỗ cấp khí nén: 1/4" - Trọng lượng: 1,270 kg
Áp suất khí nén (bar) 2 4 6 Giá / Đặt hàng
Dao động tính theo phút (vpm) 14000 16000 21500 Dowload file PDF
để đặt hàng
Lực ly tâm tối đa (kg) 342 587 624
Khí nén được sử dụng (dm³/min) 122 255 378
Vibrator OR 100 Thông số kỹ thuật của bộ rung khí nén OR 100: khoảng cách giữa các lỗ đinh cố định: 130 mm - Ø lỗ đinh cố định: 11 mm - Ø lỗ cấp khí nén: 1/4" - 3/8" - Trọng lượng: 2,600 kg
Áp suất khí nén (bar) 2 4 6 Giá / Đặt hàng
Dao động tính theo phút (vpm) 6750 9750 11000 Dowload file PDF
để đặt hàng
Lực ly tâm tối đa (kg) 289 604 783
Khí nén được sử dụng (dm³/min) 132 284 412