Hệ thống định lượng chính xác MD

‹‹ ››

Hệ thống định lượng chính xác các loại vật liệu dạng rời và dạng bột 

3 dòng sản phẩm MD01, MD02, MD03 có công suất từ 1 – 780 dm³/h

Hệ thống định lượng chính xác MD được sử dụng để định lượng vật liệu theo trọng lượng hay theo thể tích. Thân của thiết bị được làm bằng polymer hoặc polymer dùng trong thực phẩm. Các bộ phận khác được làm bằng inox 304,  kể cả các đinh ốc.

Ưu điểm:

  • Công suất ổn định
  • Giữ nguyên chất lượng của vật liệu
  • Phù hợp với mọi vật liệu
  • Vệ sinh dễ dàng
  • Có tích hợp thiết bị giúp bột không bị tạo vòm
  • Dễ lắp ráp
normes atex certified palamatic process
Dòng sản phẩm MD 01 MD 02 MD 03
Công suất (lít/giờ) 9 88 782

Xem toàn bộ các máy định lượng hoặc xem các loại van công nghiệp của chúng tôi.

 

Videos

Photos

he-thong-dinh-luong-chinh-xac-pheu-chua-lieu.png he-thong-dinh-luong-chinh-xac-may-tron-thuc-pham.jpg can-dinh-luong-chinh-xac.jpg Thiet-bi-dinh-luong-chinh-xac.png thiet-bi-dinh-luong-chinh-xac-palamatic-process.png

Miêu tả kĩ thuật

Có 3 dòng thiết bị định lượng chính xác:

  • MD01: công suất đạt 9 dm³/h
  • MD02: công suất đạt 88 dm³/h
  • MD03: công suất đạt 780 dm³/h
MD CÔNG SUẤT THEO LÝ THUYẾT
  Thiết bị định lượng Khoảng định lượng Tỉ suất giảm tốc Công suất của vận tốc cố định

Công suất khi vận tốc thay đổi
(bộ biến tần)

  Loại dm3/h   dm3/h dm3/h min. dm3/h max.
MD 01 5 0.1

15
40 (std)

9
3
-- --
MD 02 1 - 4 0.7 15
40 (std)
65
24
9
4
48
18
3 0.6 15
40 (std)
56
20
8
3
40
14
5 0.64 15
40 (std)
59
22
8
3
42
16
7 0.95 15
40 (std)
88
33
12
5
62
24
MD 03 1 - 2 5.7 15
40 (std)
530
199
74
28
382
143
3 4.4 15
40 (std)
410
154
57
21
295
111
4- 5 8.4 15
40 (std)
782
294
120
41
615
212

 

Kích thước

 

MD A B C D E F G H ØT ØU ØV ØW X Kg
01 155 134 150 / 211 32.5 / 54 80 15 / / 77.0 8
02 302 250 215 642 312 62.5 327.5 100 160 42 70 60 107.5 19
03 470 415 390 920 390 144.5 465.5 135 300 76 130 120 201.0 85

 

Tùy chọn

dosing tool micro feeders

Thiết bị định lượng

 

Gồm có các loại sau:

 

1. Loại cánh xoắn không có trục
     Dành cho các loại vật liệu nhé, dạng hạt, dạng viên, PVC, hạt nhựa

 

2. Loại cánh xoắn có trục
     Dành cho các loại vật liệu nặng, có khuynh hướng kết dính, ôxít nặng, đất sét

 

3. Loại cánh xoắn tròn không có trục
     Dành cho các loại vật liệu nhé, dạng hạt, dạng viên, PVC, hạt nhựa

 

4. Loại cánh xoắn có trục
     Dành cho các loại vật liệu nặng và độ tự chảy cao, hạt kim loại

 

5. Loại cánh xoắn liền trục bằng polymer
     Để trộn các vật liệu có kích thước hạt khác nhau

 


Thiết bị phụ

« »